中節
trung tiết
Hán Việt: trung tiết · Pinyin: zhōng jié
Tổng quan
đoạn trung tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạn trung tâm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓守节秉义,中正不变; 中期; 中等的节操; 指中气和节气; 专指四时仲月的中气﹐即春分﹑秋分﹑夏至﹑冬至。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓守节秉义,中正不变。 2.中期。 3.中等的节操。 4.指中气和节气。 5.专指四时仲月的中气﹐即春分﹑秋分﹑夏至﹑冬至。
Eng
- Cihui 中節 hòngjié v.p. 1. rhythmic 2. proper and just