中行

zhōng háng trung hành

Hán Việt: trung hành · Pinyin: zhōng háng

Tổng quan

viết tắt của 中國銀行|中国银行

Cấu tạo: (trung) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 中國銀行|中国银行

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中庸之道。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「自後帝德稍衰,邪孽當朝,處子耿介,羞與卿相等列,至乃抗憤而不顧,多失其中行焉。」清.姚鼐〈方侍廬先生墓誌銘〉:「先生默默,獨守中行。」 2.行止合乎中庸之道的人。《論語.子路》:「不得中行而與之,必也狂狷乎。」 3.中等的德行。《荀子.子道》:「入孝出弟,人之小行也。上順下篤,人之中行也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为合乎中庸之道的人; 泛指中庸之道; 中等德行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行为合乎中庸之道的人。 2.泛指中庸之道。 3.中等德行。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]
  • Cihui abbr. for 中國銀行|中国银行