中詞

zhōng cí trung từ

Hán Việt: trung từ · Pinyin: zhōng cí

Tổng quan

trung từ

Cấu tạo: (trung) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung từ (trong tam đoạn luận danh từ chỉ trung bình cộng của đại tiền đề và tiểu tiền đề.)。三段論中大前提和小前提所共有的名詞。參看〖三段論〗。
  • Cihui trung từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理則學上指三段論中,大前提和小前提所共有的名詞。

Eng

  • Cihui 中詞 hōngcí n. <log.> middle term