中路

zhōng lù trung lộ

Hán Việt: trung lộ · Pinyin: zhōng lù

Tổng quan

giữa đường | trung bình (chất lượng) | tiền vệ (bóng đá) ửa đường. trung lộ trung lộ ☆Nửa đường.

Cấu tạo: (trung) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đường | trung bình (chất lượng) | tiền vệ (bóng đá) ửa đường. trung lộ trung lộ ☆Nửa đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路的正中央。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「且夫清道而後行,中路而馳,猶時有銜橜之變。」 2.半路。《大宋宣和遺事.貞集》:「中路又逢蓋天大王夫人韋氏。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「至中路遇暴雨雷雹,日已昏黑,去店尚遠。」 3.普通等級。如:「中路貨」。也作「中路兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半路; 路的当中; 当中的一路。常指军队部署; 质量中等;普通。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.半路。 2.路的当中。 3.当中的一路。常指军队部署。 4.质量中等;普通。

Eng

  • CC-CEDICT midway|mediocre (quality)|midfield (soccer)
  • Cihui 中路 hōnglù n. 1. midway 2. mediocre in quality