中軍
trung quân
Hán Việt: trung quân · Pinyin: zhōng jūn
Tổng quan
trung quân: chủ soái/1.trung quân
Nghĩa
Việt
- Cihui trung quân: chủ soái/1.trung quân
- Cihui inh trại ở giữa, nơi vị tướng làm việc. ĐTTT: »Đem vào đến trước trung quân«. trung quân trung quân ☆Dinh trại ở giữa, nơi vị tướng làm việc. ĐTTT: »Đem vào đến trước trung quân«. 1.trung quân。古代軍隊多分為中、左、右三軍,或上、中、下三軍。中軍由主帥親自率領,是軍隊的指揮中樞。2.(chức quan)。職官名。清代綠營兵制,分督、撫、提等標,各標的統領官,稱為中…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代軍隊多分為中、左、右三軍,或上、中、下三軍。中軍由主帥親自率領,是軍隊的指揮中樞。《左傳.成公十六年》:「欒書將中軍,士燮佐之。」《西遊記》第六回:「見那一群猴,齊齊整整排作個蟠龍陣勢;中軍裡,立一竿旗,上書『齊天大聖』四字。」 2.主帥或主帥的營幕。《周禮.夏官.大司馬》:「中軍以鼙令鼓,鼓人皆三鼓。」唐.岑參〈白雪歌送武判官歸京〉詩:「中軍置酒飲歸客,胡琴琵琶與羌笛。」 3.職官名。清代綠營兵制,分督、撫、提等標,各標的統領官,稱為「中軍」。《官場現形記》第六回:「不過傳齊了標下大小將官,從中軍、都司起,以及守備、千總、把總、外委,就叫把手下…
Eng
- Cihui 中軍 hōngjūn* p.w. <trad.> central column; main army
ja
- JMdict centrally placed troops (usu. under general's direct command)