中轉
trung chuyển
Hán Việt: trung chuyển · Pinyin: zhōng zhuǎn
Tổng quan
đổi (tàu hoặc máy bay) | chuyển tiếp | quá cảnh 1. trung chuyển; sang (giữa đường phải chuyển sang phương tiện giao thông khác.)。交通部門指中途轉換交通運輸工具。 中轉旅客 trung chuyển hành khách; sang hành khách. 2. chuyển qua trung gian; qua trung gian; sang tay。中間轉手。 產銷直接掛鈎,減少中轉環節。 sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi (tàu hoặc máy bay) | chuyển tiếp | quá cảnh 1. trung chuyển; sang (giữa đường phải chuyển sang phương tiện giao thông khác.)。交通部門指中途轉換交通運輸工具。 中轉旅客 trung chuyển hành khách; sang hành khách. 2. chuyển qua trung gian; qua trung gian; sang tay。中間轉手。 產銷直接掛鈎,減少中轉環節。 sản xuất và tiê…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交通运输部门指旅客中途转换交通工具; 中间转折。
- Tân Hoa Tự Điển 1.交通运输部门指旅客中途转换交通工具。 2.中间转折。
Eng
- CC-CEDICT to change (train or plane)|transfer|correspondence
- Cihui to change (train or plane); transfer; correspondence