中輟
trung xuyết
Hán Việt: trung xuyết · Pinyin: zhōng chuò
Tổng quan
dừng giữa chừng | bỏ cuộc giữa chừng | gián đoạn | đình chỉ nửa chừng ngừng lại; dừng lại nửa chừng; gãy gánh giữa đường (sự việc)。(事情)中途停止進行。 學業中輟 học hành bị gián đoạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui dừng giữa chừng | bỏ cuộc giữa chừng | gián đoạn | đình chỉ nửa chừng ngừng lại; dừng lại nửa chừng; gãy gánh giữa đường (sự việc)。(事情)中途停止進行。 學業中輟 học hành bị gián đoạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中途停頓。晉.潘岳〈笙賦〉:「舞既蹈而中輟,節將撫而弗及。」《五代史平話.周史.卷下》:「乘勝長驅,如破竹之勢,怎可中輟?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中途停止学业中辍|运动于是消沉,刊物于是中辍。
Eng
- CC-CEDICT to stop halfway|to give up halfway|interruption|suspension
- Cihui to stop halfway; to give up halfway; interruption; suspension