中逵

zhōng kuí trung quỳ

Hán Việt: trung quỳ · Pinyin: zhōng kuí

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (quỳ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊指九條道路交錯的路口,後泛指大路。《詩經.周南.兔罝》:「肅肅兔罝,施于中逵。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「中逵絕無軌,改轍登高崗。」近人屈萬里先生以為逵指高地,中逵即逵中,指在高地之中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓道路交错之处;九通路口; 泛指大路; 犹中途。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓道路交错之处;九通路口。 2.泛指大路。 3.犹中途。