中邪
trung tà
Hán Việt: trung tà · Pinyin: zhòng xié
Tổng quan
bị quỷ ám | trúng tà
Nghĩa
Việt
- Cihui bị quỷ ám | trúng tà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著魔。《紅樓夢》第二五回:「倒有兩個人中邪,不知你們有何符水?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为邪气所侵袭; 喻表现反常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为邪气所侵袭。 2.喻表现反常。
Eng
- CC-CEDICT to be possessed; to be bewitched
- Cihui to be possessed; to be bewitched