中部

zhōng bù trung bộ

Hán Việt: trung bộ · Pinyin: zhōng bù

Tổng quan

phần giữa | khu vực trung tâm hoảng giữa, phần giữa. trung bộ trung bộ ☆Khoảng giữa, phần giữa.

Cấu tạo: (trung) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần giữa | khu vực trung tâm hoảng giữa, phần giữa. trung bộ trung bộ ☆Khoảng giữa, phần giữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地理位置介於兩端的中間。如:「臺中市位於臺灣的中部。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居中的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居中的部分。

Eng

  • CC-CEDICT middle part; central section; central region
  • Cihui middle part; central section; central region

ja

  • JMdict center|centre|middle|heart|Chūbu region (incl. Aichi, Nagano, Shizuoka, Niigata, Toyama, Ishikawa, Fukui, Yamanashi and Gifu prefectures)