中酒

zhōng jiǔ trung tửu

Hán Việt: trung tửu · Pinyin: zhōng jiǔ

Tổng quan

ay rượu. trúng tửu trúng tửu ☆Say rượu.

Cấu tạo: (trung) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ay rượu. trúng tửu trúng tửu ☆Say rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒微醺半酣時。《漢書.卷四一.樊噲傳》:「項羽既饗軍士,中酒。」唐.顏師古.注:「飲酒之中也,不醉不醒,故謂之中。」《文選.左思.吳都賦》:「鄱陽暴謔,中酒而作。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 喝醉酒。唐.杜牧〈睦州四韻〉:「殘春杜陵客,中酒落花前。」宋.吳文英〈風入松.聽風聽雨過清明〉詞:「料峭春寒中酒,交加曉夢啼鶯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮酒半酣时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮酒半酣时。

Eng

  • Cihui 中酒 hòngjiǔ v.o. drunk; intoxicated