中鋒

zhōng fēng trung phong

Hán Việt: trung phong · Pinyin: zhōng fēng

Tổng quan

tiền vệ | trung phong (bóng rổ) | tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá) trung phong; tiền đạo (vận động viên ở vị trí giữa trong bóng rổ, bóng đá.)。籃球、足球等球類比賽的前鋒之一,位置在中間。

Cấu tạo: (trung) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền vệ | trung phong (bóng rổ) | tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá) trung phong; tiền đạo (vận động viên ở vị trí giữa trong bóng rổ, bóng đá.)。籃球、足球等球類比賽的前鋒之一,位置在中間。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種運筆方式。寫毛筆字時,不論如何運轉,筆鋒均保持在筆畫的中間。也稱為「正鋒」。 2.籃球、足球等比賽時,擔任中間前鋒的隊員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写毛笔字﹑画国画,行笔不偏不侧,将笔的主锋保持在点﹑画之中,谓之"中锋"; 篮球﹑足球等运动的前锋之一,位于全队或锋线中央。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.写毛笔字﹑画国画,行笔不偏不侧,将笔的主锋保持在点﹑画之中,谓之"中锋"。 2.篮球﹑足球等运动的前锋之一,位于全队或锋线中央。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) midfielder; (basketball) center; (hockey, soccer) center forward|see 正鋒|正锋[zheng4 feng1]
  • Cihui (sports) midfielder; (basketball) center; (hockey, soccer) center forward; see 正鋒|正锋