鋒
phong
Hán Việt: phong · Pinyin: fēng
Tổng quan
mũi giáo lưỡi dụng cụ tiên phong tiền đạo (trong đội thể thao)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēng |
|---|---|
| Hán Việt | phong |
| Quảng Đông | fung1 |
| Mân Nam | hong |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄈㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyung |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)oŋ |
| Phản thiết | 敷容切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mũi nhọn. Như {kiếm phong} [劍鋒] mũi gươm. Nhọn. Như {bút phong} [筆鋒] ngọn bút, {từ phong} [詞鋒] ngọn lưỡi. Khí thế dữ dội không thể đương được gọi là {phong}. Như {biến trá phong khởi} [變詐鋒起] biến trá gớm giếc. Ý nói biến trá nhiều cách dữ dội như các mũi nhọn đều đâm tua tủa khó…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兵器銳利的部分。如:「刀鋒」、「劍鋒」。 2.泛指器物的尖端部分。如:「筆鋒」、「針鋒」。 3.借指刀、劍等兵器。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且天下銳精持鋒欲為陛下所為者甚眾,顧力不能耳。」晉.陸機〈從軍行〉:「飛鋒無絕影,鳴鏑自相和。」 4.軍隊的前列或在前領導的人。如:「先鋒」、「前鋒」。 5.銳利的情勢。如:「詞鋒」、「禪鋒」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「此乘勝而去國遠鬥,其鋒不可當。」 6.氣象學上指密度、溫度、溼度等性質不同的兩氣團間之交界面或交替帶。如:「冷鋒」、「暖鋒」。 [形] 銳利的。如:「鋒刃」。
Eng
- CC-CEDICT point of a spear|edge of a tool|vanguard|forward (in sports team)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音丰。【說文】兵耑也。本作鏠。省作鋒。【釋名】刀其末曰鋒,言若鋒刺之毒利也。 又【前漢·東方朔傳】變詐鋒起。【荀子·王制篇】嘗試之說鋒起。【註】如鋒刃齊起而難犯。 又軍之前列。【前漢·黥布傳】布爲前鋒。 又星名。【史記·天官書】斗杓端有兩星,一內爲矛招搖,一外爲盾天鋒。 又國名。【史記·五帝紀】帝嚳娶𨻰鋒氏女,生放勳。【正義】作𨻰豐。 又劒名。【典論】寶劒有三,其二曰華鋒。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鏠 · 𨦟 · 鎽 · 鏠 · 锋 · 锋 · 锋