中鈔 zhōng chāo · trung sao Hán Việt: trung sao · Pinyin: zhōng chāo Tổng quan Cấu tạo: 中 (trung) + 鈔 (sao)Pinyinzhōng chāoHán Việttrung saoCấu tạo中 + 鈔 · trung + sao nghĩa thành phần: trung + sao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 清代称票面五十贯与百贯的货币为"中钞"。Tân Hoa Tự Điển 1.清代称票面五十贯与百贯的货币为"中钞"。