中陣
trung trận
Hán Việt: trung trận · Pinyin: zhōng zhèn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"中陈"; 居中的阵地﹑营垒,一般为主帅所在地; 唐代以杀获论功,凡出战兵员与敌方相当者,称"中阵"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"中陈"。 2.居中的阵地﹑营垒,一般为主帅所在地。 3.唐代以杀获论功,凡出战兵员与敌方相当者,称"中阵"。