中隐 trung ẩn Hán Việt: trung ẩn Tổng quan Cấu tạo: 中 (trung) + 隐 (ẩn)Hán Việttrung ẩnCấu tạo中 + 隐 · trung + ẩn nghĩa thành phần: trung + ẩn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 擔任閒適無權的官職。唐.白居易〈中隱〉詩:「不如作中隱,隱在留司官。」宋.蘇軾〈六月二十七日望湖樓醉書五絕〉之五:「未成小隱聊中隱,可得長閑勝暫閑。」