隐
ẩn
Hán Việt: ẩn · Pinyin: yìn
Tổng quan
(hình thức ghép) bí mật giấu mật mã- dựa vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Hán Việt | ẩn |
| Quảng Đông | jan2 |
| Nhật Bản | KAKURERU |
| Hàn Quốc | UN |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qionh |
| Baxter-Sagart | [ʔ](r)ə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ](r)ə[n]ʔ |
| Phản thiết | 於刃反 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 隱 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {ẩn} [隱]. Giản thể của chữ 隱
- Thiều Chửu Ẩn nấp, không hiện rõ ra. Như cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là {ẩn hoạn} [隱患], mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là {ẩn tình} [隱情], v.v. Ẩn trốn. Học trò không cần ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là {ẩn luân} [隱淪] hay {ẩn dật} [隱逸]. Ẩn nấp…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ẩn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ẩn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「隱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐 藏匿;隐蔽 隐,蔽也。--《说文》 隐,微也。--《尔雅》 隐五刃。--《国语·齐语》。注隐藏也。” 则事可以隐定。 隐忌雍蔽之人。--《荀子·致仕》。注隐,亦蔽也。” 桓公管仲虽善匿,弗能隐矣。--《吕氏春秋·重言》。注隐,蔽也。” 则盘纡隐深。--《文选·嵇康·琴赋》。注隐,幽深邃也。” 昔帝鸿氏有不才子,掩义隐贼,好行凶德。--《左传·文公十八年》 故隐居屠间。--《史记·魏公子列传》 可以隐形。--三国魏·邯郸淳《笑林》 日月隐耀。--宋·范仲淹《岳阳楼 隐(? ⒈藏匿,潜伏,不显露~藏。~匿。~伏。~居。~患。 ⒉不明显,不清楚~痛。~约其…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) secret; hidden; concealed; crypto-
- CC-CEDICT to lean upon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤔌、𠃊【唐韻】【正韻】於謹切【集韻】【韻會】倚謹切,𠀤音櫽。【爾雅·釋詁】隱,微也。【註】微謂逃藏也。【易·乾卦】龍德而隱者也。 又【禮·禮運】大道旣隱。【註】隱猶去也。 又【說文】蔽也。【玉篇】匿也。【論語】言及之而不言,謂之隱。【禮·檀弓】事親有隱而無犯。【魯語】𠛬五而已,無有隱者,隱乃諱也。 又【廣韻】私也。【論語】吾無隱乎爾。【疏】孔子敎人無所隱惜。 又【玉篇】不見也。【易·繫辭】巽稱而隱。【註】稱揚命令,而百姓不知其由。【史記·韓安國傳】壷遂之深中隱厚。 又【禮·曲禮】不以隱疾。【註】隱疾,衣中之疾也。又【史記·秦始皇紀】隱宮徒𠛬者,七十餘萬人。【註】宮𠛬,一百日隱於隂室養之,故曰隱宮。 又【史記·滑稽傳】齊威王之時喜隱。【前漢·藝文志】隱書十八篇。【註】《劉向·別錄》云:隱書者,疑其言以相問,對者以慮思之,可以無不喩。 又【禮·玉藻】隱辟而後屨。【註】隱辟,俛逡巡而退著屨也。 又【爾雅·釋言】隱,占也。【註】隱度。【疏】占者,視兆以知吉凶,必先隱度。【禮·少儀】軍旅思險,隱情以虞。【註】隱,意也,思也。【後漢·安帝紀】隱親悉心,勿取浮華。【註】皆隱審盡心,勿取浮華不實者。 又【揚子·方言】隱,定也。 又【玉篇】安也。 又痛也。【詩·邶風】如有隱憂。【傳】痛也。【禮·檀弓】拜稽顙,哀戚之至隱也。稽顙,隱之甚也。【孟子】王若隱其無罪而就死地。【又】皆有怵惕惻隱之心。【前漢·韓安國傳】此仁人之所隱也。 又【左傳·昭二十五年】隱民皆取食焉。【註】隱約窮困。又【定三年】君以弄馬之故,隱君身。【註】隱,憂約也。【荀子·儒效篇】隱隱兮其恐人之不當也。【註】隱隱,憂戚貌。 又【司馬相如·上林賦】湛湛隱隱。【註】隱隱,盛貌。又【前漢·郊祀歌】休嘉砰隱溢四方。【註】砰隱,盛意。 又【左傳·襄二十三年】踰隱而待之。【註】隱,短牆也。 又【諡法】隱拂不成曰隱,不顯尸國曰隱,見美堅長曰隱。 又姓。【吳志】有廷尉左監隱蕃。 又【爾雅·釋草】蒡,隱葱。【註】似蘇,有毛,江東呼爲隱葱,藏以爲葅。 又【廣韻】【集韻】𠀤於靳切,音檼。【廣韻】隈隱之貌。 又【孟子】隱几而臥。【註】隱,倚也。於靳反。 又【集韻】築也。【前漢·賈山傳】厚築其外,隱以金椎。 又【集韻】於刃切,駰去聲。【禮·檀弓】旣葬而封,廣輪揜坎,其高可隱也。【註】隱,據也。封可手據,謂高四尺所。【釋文】隱,於刃反。【集韻】俗作𨼆㥯隐。 考證:〔【後漢·安帝紀】隱視幽心,勿取浮華。〕 謹照原文隱視改隱親。幽心改悉心。〔【定二年】君以弄馬之故,隱君身。〕 謹照原文二年改三年。〔【襄二十三年】隃隱而待之。〕 謹照原文隃隱改踰隱。〔【爾雅·釋草】蒡,隱蔥。【註】似蘇,有毛,江東呼爲隱蔥〕 謹照原文…
Thuyết Văn
蔽也。 从𨸏。㥯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸部曰。蔽茀、小皃也。小則不可見。故隱之訓曰蔽。若孟子隱几字則當爲。𠬪部曰。、有所據也。 於謹切。十三部。
【隱】 (ẩn ⟨ấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 㥯 (ẩn) Phiên thiết: Vu cẩn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 謹 (cẩn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乚 · 隠 · 𤔌 · 𨼆 · 𮥚 · 乚 · 隠 · 隐 · 隱 · 隠 · 乚 · 隠