中音

zhōng yīn trung âm

Hán Việt: trung âm · Pinyin: zhōng yīn

Tổng quan

(âm nhạc) âm trung

Cấu tạo: (trung) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) âm trung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音樂上指大音階或小音階的第三度音。 2.泛指介於高音、低音之間的樂器或人聲,如男中音、女中音。 3.中正平和之音。《國語.周語下》:「於是乎道之以中德,詠之以中音。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎音節、韻律。《莊子.養生主》:「砉然嚮然,奏刀騞然,莫不中音。」《淮南子.氾論》:「譬猶師曠之施瑟柱也,所推移上下者,無尺寸之度而靡不中音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雅正和谐之音; 音乐名词。五声音阶中的第三音。亦泛指介于高音﹑低音之间的音高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雅正和谐之音。 2.音乐名词。五声音阶中的第三音。亦泛指介于高音﹑低音之间的音高。

Eng

  • Cihui 中音 zhōngyīn n. <mus.> 1. alto 2. mediant; media; neutral sound

ja

  • JMdict mediant|baritone|contralto|medium tone|medium pitch