中食

zhōng shí trung thực

Hán Việt: trung thực · Pinyin: zhōng shí

Tổng quan

n phải đồ ăn có chất độc. trúng thực trúng thực ☆Ăn phải đồ ăn có chất độc. trung thực (術語)齋食之異名。以當日中而食故也。過午則不許食一毫之食。釋氏要覽上曰:「僧祇律云:時食謂時得食,非時不得食。今言中食,以天中日午時得食,當日午故言中食。」☸

Cấu tạo: (trung) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n phải đồ ăn có chất độc. trúng thực trúng thực ☆Ăn phải đồ ăn có chất độc. trung thực (術語)齋食之異名。以當日中而食故也。過午則不許食一毫之食。釋氏要覽上曰:「僧祇律云:時食謂時得食,非時不得食。今言中食,以天中日午時得食,當日午故言中食。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进食之中; 指佛教徒于中午进斋食; 普通饮食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.进食之中。 2.指佛教徒于中午进斋食。 3.普通饮食。

ja

  • JMdict ready-made meal|home meal replacement|HMR