中饋

zhōng kuì trung quỹ

Hán Việt: trung quỹ · Pinyin: zhōng kuì

Tổng quan

việc bếp núc: nội trợ/vợ

Cấu tạo: (trung) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 1. việc bếp núc; nội trợ。指婦女在家里主管的飲食等事。 主中饋 người trông coi việc bếp núc; nội trợ 2. vợ。借指妻。 中饋猶虛(沒有妻室)。 chưa vợ
  • Cihui việc bếp núc: nội trợ/vợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指家中供膳諸事。《易經.家人.六二》:「無攸遂,在中饋,貞吉。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「奴家職在中饋,炊爨當然。」_x000D_ 2.借指妻子。如:「中饋猶虛」。宋.劉子翬〈夜過王勉仲家宿酒數行為作此歌〉:「夫君不有中饋賢,咄咄辦此何神速!」《金瓶梅》第一七回:「不瞞娘子說,小人內為失助,中饋乏人,鰥居已久,子息全無。」_x000D_ 3.酒食。三國魏.曹植〈送應氏〉詩二首之二:「中饋豈獨薄,賓飲不盡觴。」唐.王績〈春莊走筆〉詩:「野婦調中饋,山朋促上樽。」

Eng

  • Cihui 中饋 hōngkuì n. <wr.> 1. housework 2. wife