饋

guìquỹNôm qũy

Hán Việt: quỹ · Pinyin: guì · Nôm: qũy

Tổng quan

Cái hòm, cái rương. Nguyễn Trãi [阮薦] : Kim quỹ chung tàng vạn thế công [金匱終藏萬世功] (Đề kiếm [題劍]) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng

饋人 · 饋獻 · 饋線 · 饋食 · 饋貧糧 · 中饋 · 饋問 · 饋奠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtquỹ
Âm Nômqũy
Quảng Đônggwai3
Mân Namkuī
Nhật BảnOKURU
Hàn Quốc궤
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổgyih
Baxter-Sagart[g]ruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ruj-s
Phản thiết具位切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên gọi là quỹ. Đưa tặng, làm quà. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ [寒食以捲餠相饋] (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quỹ quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) [Eng: to present]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.致贈、贈送。《左傳.桓公六年》:「齊人饋之餼。」唐.李白〈感時留別從兄徐王延年從弟延陵〉詩:「藥物多見饋,珍羞亦兼之。」 2.輸送、運送。《孫子.作戰》:「帶甲十萬,千里饋糧。」 3.進食。《淮南子.詮言》:「滌杯而食,洗爵而飲,浣而後饋。」漢.高誘.注:「饋,進食也。」 [名] 1.飲食方面的事情。《周禮.天官.膳夫》:「凡王之饋,食用六穀,膳用六牲。」《儀禮.既夕禮》:「燕養饋羞,湯沐之饌,如他日。」 2.禮物。《論語.鄉黨》:「朋友之饋,雖車馬,非祭肉不拜。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to present (a gift), (bound form) to send; to transmit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】求位切【正韻】具位切,𠀤音蕢。【說文】匣也。从匚,貴聲。【六書故】今通以藏器之大者爲匱,次爲匣,小爲匵。【史記·太史公自序】紬史記石室金匱之書。【韻會】或作鐀。俗作櫃。又【說文】一曰乏也。【廣韻】竭也。【詩·大雅】孝子不匱。又與簣通。【前漢·王莽傳】綱紀咸張,成在一匱。又姓。【廣韻】何氏姓苑云:今廬江人。

Thuyết Văn

匣也。 从匚。䝿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匱之義引申爲竭。大雅。孝子不匱。永錫爾類。傳曰。匱、竭也。凡物淥藏之則有若無、實若虛。故匱之引申爲竭、爲乏。竭、水渴也。乏、反其正也。 求位切。十五部。俗作櫃。史記石室金鐀。字作鐀。

【匱】 (quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) , Thanh phù (聲符): 䝿 (quý) Phiên thiết: Cầu vị thiết Thượng tự: 求 (cầu) , Hạ tự: 位 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạp (Cái hộp.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 櫃 · 鐀 · 鑎 · 㙺 · 𠩸 · 𧷛 · 𨙑 · 𩟱 · 匮 · 匱 · 樻 · 櫃