中飽
trung bão
Hán Việt: trung bão · Pinyin: zhōng bǎo
Tổng quan
tham ô | lạm dụng | quỹ công để làm giàu cho túi riêng trung gian kiếm lời; đứng giữa kiếm lợi。經手錢財,以欺詐手段從中取利。 貪污中飽 kẻ tham ô lừa đảo kiếm lợi 中飽私囊 đút túi riêng; bỏ túi riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tham ô | lạm dụng | quỹ công để làm giàu cho túi riêng trung gian kiếm lời; đứng giữa kiếm lợi。經手錢財,以欺詐手段從中取利。 貪污中飽 kẻ tham ô lừa đảo kiếm lợi 中飽私囊 đút túi riêng; bỏ túi riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏侵吞公款、壓榨人民而獲巨利。語出《韓非子.外儲說右下》:「『君之國中飽。』……『府庫空虛於上,百姓貧餓於下,然而姦吏富矣。』」後泛指經手公款,以不正當的手段,從中牟利者。《明史.卷一七六.李賢傳》:「盧中飽而不貨,坐視民死,是因噎廢食也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原谓中间人得到好处,后指经手钱财时,以欺诈手段从中取利贪污中饱|中饱私囊。
Eng
- CC-CEDICT to embezzle|to misappropriate|to line one's pockets with public funds
- Cihui to embezzle; to misappropriate; to line one's pockets with public funds