丰沛

fēng pèiphong phái

Hán Việt: phong phái · Pinyin: fēng pèi

Tổng quan

đầy đủ; dồi dào (lượng mưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眾多的樣子。《文選.宋玉.高唐賦》:「東西施翼,猗狔豐沛。」 2.漢高祖為秦沛縣之豐邑(即今江蘇省沛縣)人,後人因此稱帝王的故鄉為「豐沛」。

Cấu tạo: 豐 (phong) + 沛 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong phú (về nước)
  • Cihui sóng lớn
  • Cihui ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖
  • Cihui 汉高祖
  • Cihui ví von: hùng vĩ
  • Tần suất từ dồi dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的樣子。《文選.宋玉.高唐賦》:「東西施翼,猗狔豐沛。」 2.漢高祖為秦沛縣之豐邑(即今江蘇省沛縣)人,後人因此稱帝王的故鄉為「豐沛」。

Eng

  • Cihui copious; plentiful (of water); surging (of waves); refers to home village of first Han emperor 漢高祖; 汉高祖; fig. majestic
  • Tần suất từ copious/plentiful (of water)/surging (of waves)/refers to home village of first Han emperor 漢高祖, 汉高祖[Han4 Gao1 zu3]/fig. majestic

Từ liên quan

Gần nghĩa

丰乳 · 丰产 · 丰功 · 丰南 · 丰厚 · 丰原 · 丰县 · 丰台