串供

chuàn gòng xuyến cung

Hán Việt: xuyến cung · Pinyin: chuàn gòng

Tổng quan

thông đồng bịa chuyện

Cấu tạo: (xuyến) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông đồng bịa chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同黨犯人互相串通以捏造虛偽的口供。如:「警方隔離監禁嫌犯,以防彼此串供。」《三俠五義》第三八回:「立刻吩咐差役:『將柳洪並他家乳母田氏分別傳來,不許串供。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯罪嫌疑人、刑事被告人之间以及他们与证人之间互相串通,捏造口供:防止~。

Eng

  • CC-CEDICT to collude to fabricate a story
  • Cihui to collude to fabricate a story