chuàn xuyến

Hán Việt: xuyến · Pinyin: chuàn

Tổng quan

xâu lại xiên kết nối sai cấu kết đi lang thang xâu chùm phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt chuyển động nhanh hoặc đột ngột theo đường thẳng (như hạt trên bàn tính) di chuyển qua

串串 · 串乡 · 串供 · 串口 · 串号 · 串味 · 串子 · 串岗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuàn
Hán Việtxuyến
Quảng Đôngcyun3
Mân Namtshǹg
Nhật BảnKUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchjyenh
Baxter-Sagartkˤro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤro[n]-s
Phản thiết古患切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suốt, một quan tiền gọi là {nhất xuyến} [一串], cái giấy biên thu tiền gọi là {xuyến phiếu} [串票]. Một âm là {quán}. Người cùng quen nhờn với mình gọi là {thân quán} [親串], cùng một nghĩa với chữ {quán} [慣], cũng có khi đọc là {xuyến}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把東西連貫在一起。如:「串連」、「貫串」、「串珠子」。 2.勾結做壞事。如:「串通」、「串供」、「串騙」。 3.扮演。如:「客串」、「反串」。 4.隨意往來、走動。如:「串門子」。《兒女英雄傳》第四回:「各店房出來進去的亂串。」 5.連接錯亂。如:「電話串線」、「看書串行」、「食物串了味了。」 [名] 量詞。計算成串物品的單位。如:「一串念珠」、「兩串銅錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 串 chuan 将物品连贯在一起。亦指连贯而成的物品 勾结 交错连接 走;到别人家走动 担任戏曲角色 串 穿在绳上的一组东西,尤指穿满的一串 串 chuàn ①连贯~讲。 ②量词。用于连贯起来的东西一~钥匙。 ③勾结~供。 ④错误地连接字印得太密了,这样容易~行。 ⑤由这里到那里走动~门、~亲戚。 ⑥扮演。客~。 【串供】互相串通,一致提供假口供。 【串联】 ①一个一个地联系。 ②为了共同行动而进行的联系。 ③〈理〉把电器元件一个接一个依次联接起来,电流依次通过。 【串联电池组】〈理〉将一电池的正极与另一电池的负极依次联结而成的电池组。其电动势等于各个电…

Eng

  • CC-CEDICT to string together|to skewer|to connect wrongly|to gang up|to rove|string|bunch|skewer|classifier for things that are strung together, or in a bunch, or in a row: string of, bunch of, series of|to make a swift or abrupt linear movement (like a bead on an abacus)|to move across

ja

  • JMdict spit|skewer|proxy (computer server)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤古患切,與慣通。狎習也。【詩·大雅】串夷載路。【毛傳】串習。夷,常也。【箋】串夷卽混夷。西戎國名。【荀子·大略篇】國法禁拾遺,惡民之串,以無分得也。【梁𥳑文帝詩】長顰串翠眉。【謝惠連·秋懷詩】聊用布親串。【註】言賦詩布與親狎之人也。 又【正韻】樞絹切,音釧。物相連貫也。與穿讀去聲通。穿,亦作串。【前漢·司馬遷傳】貫穿經傳,卽貫串,言博通經傳大義也。 又與𠢏通,別作賗。【文字指歸】支取貨物之契曰賗,今官司倉庫收帖曰串子。 又【正韻】五換切,音玩。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư