串味
xuyến vị
Hán Việt: xuyến vị · Pinyin: chuàn wèi
Tổng quan
bị lẫn mùi thứ khác | bị ám mùi
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lẫn mùi thứ khác | bị ám mùi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指食品氣味互相混雜、感染。如:「冷藏室的食品要分類存放,避免串味。」
Eng
- CC-CEDICT to become tainted with the smell of sth else|to pick up an odor
- Cihui to become tainted with the smell of sth else; to pick up an odor