串戲

chuàn xì xuyến hí

Hán Việt: xuyến hí · Pinyin: chuàn xì

Tổng quan

diễn trong một vở kịch | (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp

Cấu tạo: (xuyến) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn trong một vở kịch | (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扮演戲劇。《通俗常言疏證.戲玩.串戲》引《荷花蕩劇》:「訪得此閒有個名妓,喚做劉谷香,被一蔣姓商人請去串戲去了。」 2.非專業演員而參加演戲。《紅樓夢》第四七回:「又打聽他最喜串戲,且串的都是生旦風月戲文,不免錯會了意,誤認他作了風月子弟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演戏,特指非专业演员参加专业剧团演戏。

Eng

  • CC-CEDICT to act in a play|(of an amateur) to play a part in a professional performance
  • Cihui 串戲 huànxì v.o. 1. act in a play 2. perform in a play as an amateur