串換
xuyến hoán
Hán Việt: xuyến hoán · Pinyin: chuàn huàn
Tổng quan
trao đổi | thay đổi | hoán đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi | thay đổi | hoán đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交換、對調。如:「有沒有人願意和我串換一下座位?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (互相)掉换:~优良品种。
Eng
- CC-CEDICT to exchange|to change|to swap
- Cihui to exchange; to change; to swap