huàn hoán

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn

Tổng quan

hoán hoán cải, hoán đổi [Eng: change]

換位 · 換季 · 換心 · 換文 · 換樣 · 換洗 · 換流 · 換約

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Quảng Đôngjyun6
Mân Namuānn
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghuanh
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤa[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤa[n]-s
Phản thiết于眷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi, cải. Như {cải hoán} [改換] sửa đổi. Thay đổi. Vương Bột [王勃] : {Vật hoán tinh di kỉ độ thu} [物換星移幾度秋] (Đằng Vương các [滕王閣]) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi. Xấc xược.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.互易、對調。如:「換錢」、「互換」、「交換」。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「嘗以金貂換酒,復為所司彈劾,帝宥之。」 2.更改、變易。如:「更換」、「變換」、「換車」、「換髮型」。《墨子.備城門》:「寇在城下,時換吏卒署,而毋換亓養。」唐.王勃〈滕王閣〉詩:「閒雲潭影日悠悠,物換星移幾度秋。」

Eng

  • CC-CEDICT to exchange|to change (clothes etc)|to substitute|to switch|to convert (currency)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡玩切,音逭。讀若完去聲。【說文】易也。【晉書·阮孚傳】嘗以金貂換酒。 又【前漢·敘傳】項氏畔換。【註】孟康曰:畔,反也。換,易也。師古曰:畔換,强恣貌。猶言跋扈也。【左思·魏都賦】雲散叛換。【註】叛換,猶恣睢也。【集韻】作愌。 又于眷切,音院。【蘇轍·送孫提𠛬詩】依依東軒竹,凜凜故人面。詔書遂公私,使節許新換。从手从側人从穴从廾。俗作换,非。 考證:〔【左思·魏都賦】雲散叛換。【註】換,猶恣睢也。〕 謹照原文註下增叛字。

Thuyết Văn

易也。从手。奐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡玩切。十四部。

【換】 (hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 奐 (hoán) Phiên thiết: Hồ ngoạn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 换 · 换 · 换