串演

chuàn yǎn xuyến diễn

Hán Việt: xuyến diễn · Pinyin: chuàn yǎn

Tổng quan

sắm vai; đóng vai; thủ vai; thực hiện vai trò。扮演。

Cấu tạo: (xuyến) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắm vai; đóng vai; thủ vai; thực hiện vai trò。扮演。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扮演、飾演。如:「影片中,那個串演楊貴妃的演員是誰?」清.徐珂《清稗類鈔.詼諧類.追你這忘八旦》:「京伶劉鴻聲好詼諧,為淨角時,嘗與某邸串演《鎖五龍》。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扮演(非本行当的戏曲角色):她在《天河配》里~过织女。

Eng

  • Cihui 串演 huànyǎn v. play/act the role of