串燒

chuàn shāo xuyến thiêu

Hán Việt: xuyến thiêu · Pinyin: chuàn shāo

Tổng quan

nấu trên xiên | đồ nướng trên xiên | thịt nướng xiên | (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục | chuỗi bài hát | liên khúc

Cấu tạo: (xuyến) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu trên xiên | đồ nướng trên xiên | thịt nướng xiên | (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục | chuỗi bài hát | liên khúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用細竹籤串起食材燒烤而成的食物。如:「烤肉架上的串燒發出陣陣誘人的香味,令人不禁垂涎三尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹调方法,将肉料等切成片儿或块儿腌制好后,用竹签或铁钎串起,放入热油中炸熟或放在炭火上烤熟:~海鲜丨现场~;用这种方法做成的食物:牛肉~丨六味~。

Eng

  • CC-CEDICT to cook on a skewer|barbecued food on a skewer|shish kebab|(fig.) to perform or play songs in sequence|sequence of songs|medley
  • Cihui to cook on a skewer; barbecued food on a skewer; shish kebab; (fig.) to perform or play songs in sequence; sequence of songs; medley