串皮
xuyến bì
Hán Việt: xuyến bì · Pinyin: chuàn pí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指药物或酒类等进入人体后,作用散布到周身或局部皮肤,使皮肤发痒或变红。
Eng
- Cihui 串皮 huànpí v.o. break out on the skin, as a rash (effect of medicine)
Hán Việt: xuyến bì · Pinyin: chuàn pí