串聯
xuyến liên
Hán Việt: xuyến liên · Pinyin: chuàn lián
Tổng quan
thiết lập mối quan hệ | liên lạc | (điện) nối các thành phần nối tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập mối quan hệ | liên lạc | (điện) nối các thành phần nối tiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了共同的目的,一個一個的聯繫起來,共同行動,使參與的人數越來越多。如:「南北學生大串聯」。_x000D_ 2.電路上各元件頭尾相連,形成電流單一路徑的連結法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个一个地联系;为了共同行动,进行联系:~几户乡亲合办了一个养鸡场;把几个电器或元器件一个接一个相继连接起来,电路中的电流顺次通过,这种连接方法叫串联;也作串连。
Eng
- CC-CEDICT to establish ties; to contact|(electricity) to connect (components) in series
- Cihui to establish ties; to contact; (electricity) to connect (components) in series