串鈴
xuyến linh
Hán Việt: xuyến linh · Pinyin: chuàn líng
Tổng quan
vòng nhạc: chuông cổ/nhạc đeo cổ
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vòng nhạc (đeo trên cổ tay các thầy xem tướng, thầy số, thầy thuốc rong, dùng để rao gọi khách)。中空的金屬環,裝金屬球,可以套在手上,搖動發聲,舊時走江湖給人算命、看病的人多用來招攬顧客。 2. chuông cổ; nhạc đeo cổ (ngựa, lừa...)。連成串的鈴鐺,多掛在騾馬等的脖子上。
- Cihui vòng nhạc: chuông cổ/nhạc đeo cổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在江湖中行醫或算命的人用來招呼顧客的器具。多用銅或鐵製成,搖動時可以發出聲音。《金瓶梅》第一九回:「想著你當初不得地時,串鈴兒賣膏藥,也虧了這位魯大哥扶持你。」《老殘遊記》第一九回:「趕忙仍舊製了一個串鈴,買了一個舊藥箱,配好了許多藥材。」 2.聯貫成串的鈴鐺。多繫在騾馬的頸項上,行走時搖動發出聲音。 3.樂器名,打擊樂器。流行於蒙古族、藏族。在環繞成圈的皮環上繫有十幾個小銅鈴,手持圓環搖鈴發聲。也有將小鈴繫於長方形木拍上,持拍柄搖鈴發聲的。用於民間歌舞伴奏和器樂合奏。
Eng
- Cihui 串鈴 huànlíng n. a string of bells used by peddlers etc. to attract customers M:¹chuàn