串鈴

chuàn líng xuyến linh

Hán Việt: xuyến linh · Pinyin: chuàn líng

Tổng quan

vòng nhạc: chuông cổ/nhạc đeo cổ

Cấu tạo: (xuyến) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng nhạc: chuông cổ/nhạc đeo cổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中空的金属环,装金属球,可以套在手上,摇动发声,走江湖给人算命、看病的人多用来招揽顾客;连成串的铃铛,多挂在骡马等的脖子上。

Eng

  • Cihui 串鈴 huànlíng n. a string of bells used by peddlers etc. to attract customers M:¹chuàn