串門
xuyến môn
Hán Việt: xuyến môn · Pinyin: chuàn mén
Tổng quan
ghé thăm | ghé qua | thăm nhà ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui ghé thăm | ghé qua | thăm nhà ai đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);到别人家去闲坐聊天儿:老太太经常到四邻~|烦闷的时候到朋友家串个门儿。也说串门子。
Eng
- CC-CEDICT to call on sb|to drop in|to visit sb's home
- Cihui to call on sb; to drop in; to visit sb's home