串騙
xuyến phiến
Hán Việt: xuyến phiến
Tổng quan
thông đồng lừa gạt: thông đồng lừa dối
Nghĩa
Việt
- Cihui thông đồng lừa gạt; thông đồng lừa dối。串通起來詐騙。
- Cihui thông đồng lừa gạt: thông đồng lừa dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此串通以行騙。如:「金光黨都是和同伴以串騙的方式,讓受害人在不知不覺中失去財物。」清.徐珂《清稗類鈔.獄訟類.霍三明四串騙案》:「李乃乞為介紹,先後與倫泰、安太相見,二人利其多金,乃串騙之,未幾而李悟。」
Eng
- Cihui 串騙 huànpiàn v. swindle; join in a swindle