騙
phiến
Hán Việt: phiến · Pinyin: piàn
Tổng quan
lừa gạt lừa đảo lừa dối lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piàn |
|---|---|
| Hán Việt | phiến |
| Quảng Đông | pin3 |
| Mân Nam | phiàn |
| Nhật Bản | KATARU |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjenh |
| Baxter-Sagart | phen(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | phen(ʔ)-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lừa đảo. Như {phiến tiền} [騙錢] lừa đảo tiền bạc. Nhảy tót lên lưng ngựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.騎、跨乘。如:「騙腿兒」。元.張國賓《合汗衫》第二折:「只待要急煎煎挾橐攜囊,穩拍拍乘舟騙馬。」 2.用謊話或不正當手段讓人吃虧、上當。如:「欺騙」、「騙錢」。《水滸傳》第四五回:「那婦人又道:『我老公不是好惹的,你卻要騙我。倘若他得知,卻不饒你。』」《老殘遊記》第一回:「依愚見看來,這等人恐怕不是辦事的人,是用幾句文明的話頭騙幾個錢用用罷了。」 [名] 詐欺的行為。如:「行騙」。 [形] 詐欺的。如:「騙術」、「騙局」。
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to swindle|to deceive|to get on (a horse etc) by swinging one leg over
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同騗。【正字通】今俗借爲誆騙字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 騗 · 𩤬 · 騗 · 骗 · 骗 · 騗 · 骗