臨書 lín shū · lâm thư Hán Việt: lâm thư · Pinyin: lín shū Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 書 (thư)Pinyinlín shūHán Việtlâm thưCấu tạo臨 + 書 · lâm + thư nghĩa thành phần: lâm + thư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 面对所写的书信; 临摹前人书法。Tân Hoa Tự Điển 1.面对所写的书信。 2.临摹前人书法。