临别
lâm biệt
Hán Việt: lâm biệt · Pinyin: lín bié
Tổng quan
sắp chia tay; lúc chia tay. lời tặng lại lúc chia tay. 臨別紀念. kỉ niệm lúc chia tay
1.将要分别。
即將離別的時候。如:「臨別依依」。《三國演義》第一一回:「婦人辭去,臨別對竺曰:『我乃南方火德星君也,奉上帝勒,往燒汝家。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay trước khi chia tay
- Tần suất từ lâm biệt/lấm biệt: sắp chia tay/lúc chia tay; lúc chia tay
- Biên soạn v.p. at parting; just before parting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即將離別的時候。如:「臨別依依」。《三國演義》第一一回:「婦人辭去,臨別對竺曰:『我乃南方火德星君也,奉上帝勒,往燒汝家。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.将要分别。
Eng
- Cihui just before parting
- Tần suất từ v.p. at parting; just before parting
Đức
- Handedict beim Abschied