別
biệt
Hán Việt: biệt · Pinyin: bié
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] biệt tiễn tô mộc một nơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bié |
|---|---|
| Hán Việt | biệt |
| Quảng Đông | bit3 |
| Mân Nam | pa̍t |
| Nhật Bản | WAKARERU |
| Hàn Quốc | 별 |
| Chú âm | ㄅㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biet |
| Baxter-Sagart | N-pret |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-pret |
| Phản thiết | 筆別切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chia. Như {khu biệt} [區別] phân biệt ra từng thứ. Ly biệt, {tống biệt} [送別] tiễn nhau đi xa. Khác. Như {biệt tình} [別情] tình khác, {biệt cố} [別故] có khác, v.v.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bét hạng bét [Eng: at the bottom of the scale, least, last, lowest, worst]
- Bảng Tra Chữ Nôm bết bê bết [Eng: smeared all over, splashed all over]
- Bảng Tra Chữ Nôm bệt ngồi bệt [Eng: be laid low]
- Bảng Tra Chữ Nôm bịt bịt tai [Eng: to turn a deaf ear]
- Bảng Tra Chữ Nôm biệt đi biệt; biệt li [Eng: far away from, distant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biết Xuất hiện 111 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biết Xuất hiện 113 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: biết Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.分離、離開。如:「告別」、「暫別」、「永別」、「臨別依依」、「久別重逢」。唐.李商隱〈無題〉詩:「相見時難別亦難,東風無力百花殘。」 2.區分、分辨。如:「辨別」、「鑑別」、「識別證」、「分門別類」。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「三子之才能,誰最賢哉?辨治者當能別之。」 3.用別針或大頭針等固定物品。如:「別上一朵胸花。」、「把紀念章別在胸前。」 4.插著、卡住。如:「把門拴別上!」、「上衣口袋別著一隻鋼筆。」 5.折、轉。如:「別起腿來」、「別過臉去」。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「小官只不肯說,別了面皮,朝裡壁睡…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 別bié1.同"别"。
Eng
- CC-CEDICT surname Bie
- CC-CEDICT to leave; to part (from)|(literary) to differentiate; to distinguish|(dialect) to turn away; to turn aside; to avert (one's face, gaze etc)|(bound form) other; another; different|don't ...!|to fasten with a pin or clip|to stick in; to insert (in order to hinder movement)|(noun su…
ja
- JMdict distinction|difference|discrimination|separate|different
- JMdict lord (hereditary title for imperial descendants in outlying regions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠔁【唐韻】方別切【集韻】【韻會】筆別切【正韻】必列切,𠀤鞭入聲。【說文】分解也。【玉篇】分別也。【增韻】辨也。【禮·曲禮】日月以告君,以厚其別也。【爾雅·釋山】小山別大山,鮮。【疏】謂小山與大山不相連屬者名鮮。【淮南子·齊俗訓】宰庖之切割分別也。【晉·仲長敖覈性賦】同稟氣質,無有區別。又傅別,謂券書也。【周禮·天官·小宰】八成,聽稱責以傳別。【註】鄭曰:爲大手書於一札,中字別之。又【唐韻】【集韻】【韻會】皮列切【正韻】避列切,𠀤便入聲。【玉篇】離也。【增韻】解也,訣也。【江淹·別賦】黯然銷䰟者,惟別而已矣。【宋·謝惠連·夜集歎乖詩】詩人詠踟躕,搔首歌離別。【梁荀濟贈隂梁州詩】已作金蘭契,何言雲雨別。
Thuyết Văn
別作崢非/是七耕切/崝嶸也从山/榮聲戸萠切/谷也从山巠/聲戸經切/山壌也从山/朋聲女滕切/古/文 別作崢非是七耕切
【別】 (biệt) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 别 · 𠔁 · 𠛰 · 别 · 别 · 别 · 别