別

biébiệtNôm bít

Hán Việt: biệt · Pinyin: bié · Nôm: bít

Tổng quan

Chia. Như khu biệt [區別] phân biệt ra từng thứ

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbié
Hán Việtbiệt
Âm Nômbét
Quảng Đôngbit3
Mân Nampa̍t
Nhật BảnWAKARERU
Hàn Quốc별
Chú âmㄅㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổbiet
Baxter-SagartN-pret
Hán ngữ Thượng cổN-pret
Phản thiết筆別切
Thanh mẫu幫
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chia. Như khu biệt [區別] phân biệt ra từng thứ. Ly biệt, tống biệt [送別] tiễn nhau đi xa. Khác. Như biệt tình [別情] tình khác, biệt cố [別故] có khác, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biết 別 ◎ Ss đối ứng piət (6 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 178], nạl, cam [NH Hoành 1998: 248]. đgt. hay, hiểu, nhận thức rõ về. (Ngôn chí 6.6, 20.5)‖ (Thuật hứng 62.6)‖ (Tự thán 85.7, 93.6, 95.2, 96.6, 100.6)‖ (Tự thuật 112.8, 115.7)‖ (Tức sự 123.3)‖ (Bảo kính 131.3, 131.6, 132.7, 135.5, 142.8, 152.1, 156.5, 161.7, 164.5, 167.1, 179.2, 181.2)‖ (Tích cảnh thi 204.2)‖ Hổ phách phục linh dìn mới biết, dành còn để đỡ dân này. (Tùng 220.3)
  • Giản Dị Hán Nôm bẹt [Eng: separate, other; do not]
  • Giản Dị Hán Nôm bít bưng bít; bít tất [Eng: to cover up; socks, stockings]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) biết biết điều; hiểu biết [Eng: to know about something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem cho biết chứng mà suy
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biệt tiễn tô mộc một nơi
  • Bảng Tra Chữ Nôm bét hạng bét [Eng: at the bottom of the scale, least, last, lowest, worst]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bết bê bết [Eng: smeared all over, splashed all over]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bệt ngồi bệt [Eng: be laid low]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bịt bịt tai [Eng: to turn a deaf ear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm biệt đi biệt; biệt li [Eng: far away from, distant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biết Xuất hiện 111 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biết Xuất hiện 113 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biết Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.分離、離開。如:「告別」、「暫別」、「永別」、「臨別依依」、「久別重逢」。唐.李商隱〈無題〉詩:「相見時難別亦難,東風無力百花殘。」 2.區分、分辨。如:「辨別」、「鑑別」、「識別證」、「分門別類」。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「三子之才能,誰最賢哉?辨治者當能別之。」 3.用別針或大頭針等固定物品。如:「別上一朵胸花。」、「把紀念章別在胸前。」 4.插著、卡住。如:「把門拴別上!」、「上衣口袋別著一隻鋼筆。」 5.折、轉。如:「別起腿來」、「別過臉去」。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「小官只不肯說,別了面皮,朝裡壁睡了。」 [名] 1.類。如:「性別」、「國別」、「派別」、「職別」。 2.差距、分別。如:「天淵之別」。宋.王安石〈論陶冶人才〉:「蓋古者有賢不肖之分,而無流品之別。」 3.姓。如南北朝有別浦,宋代有別之杰。 [形] 1.另外的。如:「別人」、「別家」、「別稱」、「別處」。 2.特殊、與眾不同。如:「別格」。元.關漢卿《玉鏡臺》第二折:「小姐比昨日打扮的又別,真神仙中人也。」 [副] 1.另、外。如:「別具匠心」、「別開生面」、「別樹一幟」。五代十國南唐.李煜〈相見歡.無言獨上西樓〉詞:「翦不斷,理還亂,是離愁,別是一般滋味在心頭。」宋.司馬光〈與王介甫書〉:「徒欲別出新意,以自為功名耳。此其為害已甚矣。」 2.不要…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 別bié1.同"别"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bie
  • CC-CEDICT to leave; to part (from), (literary) to differentiate; to distinguish, (dialect) to turn away; to turn aside; to avert (one's face, gaze etc), (bound form) other; another; different, don't ...!, to fasten with a pin or clip, to stick in; to insert (in order to hinder movement), (noun suffix) category (as in 性別, 性别[xing4 bie2], 派別, 派别[pai4 bie2])
  • JMdict distinction
  • JMdict difference
  • JMdict discrimination
  • JMdict separate
  • JMdict different

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠔁【唐韻】方別切【集韻】【韻會】筆別切【正韻】必列切,𠀤鞭入聲。【說文】分解也。【玉篇】分別也。【增韻】辨也。【禮·曲禮】日月以告君,以厚其別也。【爾雅·釋山】小山別大山,鮮。【疏】謂小山與大山不相連屬者名鮮。【淮南子·齊俗訓】宰庖之切割分別也。【晉·仲長敖覈性賦】同稟氣質,無有區別。又傅別,謂券書也。【周禮·天官·小宰】八成,聽稱責以傳別。【註】鄭曰:爲大手書於一札,中字別之。又【唐韻】【集韻】【韻會】皮列切【正韻】避列切,𠀤便入聲。【玉篇】離也。【增韻】解也,訣也。【江淹·別賦】黯然銷䰟者,惟別而已矣。【宋·謝惠連·夜集歎乖詩】詩人詠踟躕,搔首歌離別。【梁荀濟贈隂梁州詩】已作金蘭契,何言雲雨別。

Thuyết Văn

別作崢非/是七耕切/崝嶸也从山/榮聲戸萠切/谷也从山巠/聲戸經切/山壌也从山/朋聲女滕切/古/文 別作崢非是七耕切

【別】 (biệt) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 别 · 𠔁 · 𠛰 · 别 · 别 · 别 · 别