臨到

lín dào lâm đáo

Hán Việt: lâm đáo · Pinyin: lín dào

Tổng quan

xảy đến

Cấu tạo: (lâm) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảy đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接近、等到。如:「臨到考試前兩天,她才開始準備功課。」 2.降臨、落到。如:「做事要妥善策劃,不可禍事臨到,才手足無措。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到时;将到; 落到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.到时;将到。 2.落到。

Eng

  • CC-CEDICT to befall
  • Cihui to befall