dào đáo

Hán Việt: đáo · Pinyin: dào

Tổng quan

đến tới rời đi đến đi đến đến (một nơi) cho đến (một thời gian) lên đến (một điểm) (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm) chu đáo tận tâm kỹ lưỡng

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việtđáo
Quảng Đôngdou2
Mân Namkàu
Nhật BảnITARU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄠˋ
Hán ngữ Trung cổtauh
Baxter-Sagarttˤaw[k]-s
Hán ngữ Thượng cổtˤaw[k]-s
Phản thiết都導切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đến nơi. Như {đáo gia} [到家] về đến nhà. Khắp đủ. Như {chu đáo} [周到].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đáu đau đáu [Eng: to feel anxious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tráo tráo trở; đánh tráo [Eng: shifty, devious; exchange fraudulently (a bad thing for a good one)]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tráo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抵達、到達。如:「火車到站」、「支票到期」、「堅持到底」。《文選.江淹.恨賦》:「人生到此,天道寧論。」 2.往、去。如:「到非洲叢林探險。」、「我晚上到你家拜訪。」 [形] 周密。如:「若有不到之處,尚請多多包涵!」《晉書.卷三二.后妃傳下.康獻褚皇后傳》:「所奏懇到,形于翰墨,執省未究,以悲以懼。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「君親自然,匪由名教,敬授既同,情禮兼到。」 [名] 姓。如南朝宋有到彥之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到 (形声。从至,刀声。本义到达,达来,去到) 同本义 到,至也。--《说文》 靡国不到。--《诗·大雅·韩奕》 虽隆薛之城到于天。--《战国策·齐策》 朝发白帝,暮到江陵。--《水经注·江水》 豹往到邺,会长老,问之民所疾苦。--《史记·滑稽列传》 功施到今。--李斯《谏逐客书》 复到舅家。--宋·王安石《伤仲永》 又如到时(到达之时);飞机半夜到北京;官员到后,会就开始了;到头来(结果;后来) 颠倒。通倒” 草木之到(倒)植者过半。--《庄子·外物》。注锄拔反之更生者曰 到 dào ①抵达;达到~校、~期。 ②往~南方去。 ③周到不~之处请原谅。 ④…

Eng

  • CC-CEDICT to reach; to arrive|to leave for; to go to|to (a place); until (a time); up to (a point)|(verb complement indicating arriving at a place or reaching a point)|considerate; thoughtful; thorough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】都導切【集韻】【韻會】刀號切,𠀤音倒。【爾雅·釋詁】到,至也。【疏】到者,自遠而至也。【詩·大雅】靡國不到。又姓。【韻會】出彭城楚令尹屋到之後。

Thuyết Văn

至也。 从至。刀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅曰。靡國不到。論語兩言民到于今。釋詁曰。到、至也。 都悼切。二部。

【到】 (đáo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 至 (chí) | Thanh phù (聲符): 刀 (đao) Nghĩa: chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư