臨場
lâm tràng
Hán Việt: lâm tràng · Pinyin: lín chǎng
Tổng quan
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.) | trực tiếp (kinh nghiệm) | ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.) | trực tiếp (kinh nghiệm) | ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當場,在現場。如:「他因缺乏臨場經驗,所以表現並不理想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓身临现场或将临现场。常用于战场﹑戏场﹑考场﹑体育比赛等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓身临现场或将临现场。常用于战场﹑戏场﹑考场﹑体育比赛等。
Eng
- CC-CEDICT to be at the scene (sitting for an exam, performing, competing, giving directions etc)|firsthand (experience)|impromptu (remarks etc)
- Cihui to be at the scene (sitting for an exam, performing, competing, giving directions etc); firsthand (experience); impromptu (remarks etc)
ja
- JMdict visit|presence|attendance