臨頭
lâm đầu
Hán Việt: lâm đầu · Pinyin: lín tóu
Tổng quan
giáng xuống | sắp xảy ra
Nghĩa
Việt
- Cihui giáng xuống | sắp xảy ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到來、落到頭上。多指不幸的事情或禍患。如:「大難臨頭」、「災禍臨頭」、「死到臨頭」。 2.臨了、到達盡頭。如:「我看這事要到臨頭才知吉凶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落到头上。多指不幸的事情或祸患; 犹当头; 犹临了﹐到头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.落到头上。多指不幸的事情或祸患。 2.犹当头。 3.犹临了﹐到头。
Eng
- CC-CEDICT to befall|to be imminent
- Cihui to befall; to be imminent