臨床
lâm sàng
Hán Việt: lâm sàng · Pinyin: lín chuáng
Tổng quan
lâm sàng
Nghĩa
Việt
- Cihui lâm sàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫學上指醫生對病人實際的觀察和治療疾病。如:「新的藥物如沒經過醫學的臨床實驗,就有危害人類的危險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医学上称医生为病人诊断和治疗疾病。原以诊治必临病床﹐故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.医学上称医生为病人诊断和治疗疾病。原以诊治必临病床﹐故名。
Eng
- CC-CEDICT clinical
- Cihui clinical
ja
- JMdict clinical (e.g. pathology, training, trial)