臨牀的

lâm sàng đích

Hán Việt: lâm sàng đích

Tổng quan

(thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng, lịch sử bệnh, cái cặp sốt

Cấu tạo: (lâm) + (sàng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng, lịch sử bệnh, cái cặp sốt