臨朝
lâm triêu
Hán Việt: lâm triêu · Pinyin: lín cháo
Tổng quan
thiết triều | trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết triều | trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)
- Cihui lâm triều lâm triều ☆Vua ra ngồi bàn việc nước với các quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自處理國政。《漢書.卷三.高后紀》:「太后臨朝稱制,大赦天下。」清.洪昇《長生殿》第一九齣:「昨夜誰侍陛下寢來?可怎生般鳳友鸞交,到日三竿猶不臨朝?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临御朝廷(处理政事); 特指太后摄政称制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临御朝廷(处理政事)。 2.特指太后摄政称制。
Eng
- CC-CEDICT to hold a court audience|to govern from the imperial throne (applies esp. to Empress Dowager or Regent)
- Cihui to hold a court audience; to govern from the imperial throne (applies esp. to Empress Dowager or Regent)