臨水

lín shuǐ lâm thủy

Hán Việt: lâm thủy · Pinyin: lín shuǐ

Tổng quan

đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Cấu tạo: (lâm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Eng

  • CC-CEDICT facing the water (favored location)
  • Cihui facing the water (favored location)