臨池

lín chí lâm trì

Hán Việt: lâm trì · Pinyin: lín chí

Tổng quan

tập viết chữ: tập viết thư pháp

Cấu tạo: (lâm) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập viết chữ: tập viết thư pháp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉张芝学习书法十分勤苦,他在水池边练习写字,用池水洗笔砚,使一池的水都变黑了◇以临池”指学习书法,或作为书法的代称临池苦学|十年临池,一朝成功。

Eng

  • Cihui 臨池 ínchí v.o. <wr.> diligently practice calligraphy